lâu lâu

Học thuật
Thân thiện
lâu lâu

Lâu lâu, gia đình tôi cùng nhau đi dã ngoại ở công viên.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Thỉnh thoảng, không thường xuyên: Dùng để chỉ một hành động, sự việc xảy ra với khoảng cách thời gian dài giữa các lần, không mang tính liên tục hay định kỳ.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Lâu lâu về thăm nhà một lần. (Thỉnh thoảng mới về thăm nhà một lần.)
    • Lâu lâu ông ấy cũng hỏi về sức khỏe của anh. (Thỉnh thoảng ông ấy cũng hỏi thăm sức khỏe của anh.)
    • Lâu lâu tôi cũng thấy anh ta. (Thỉnh thoảng tôi cũng thấy anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lâu lâu mới...": Cấu trúc nhấn mạnh tính chất hiếm khi, rất ít khi xảy ra của sự việc.
    • Lâu lâu mới dịp gặp lại bạn . (Rất hiếm khi mới dịp gặp lại bạn .)
  • Dùng để diễn tả một hành động mang tính chất ngoại lệ, phá vỡ thói quen thường ngày.
    • Bận lắm, lâu lâu mới đi xem phim một lần. (Rất bận, thỉnh thoảng lắm mới đi xem phim một lần.)
Biến thể từ gần giống
  • Thỉnh thoảng (phó từ): Cùng nghĩa, chỉ sự việc xảy ra không đều đặn.
  • Đôi khi (phó từ): Chỉ sự việc xảy ramột vài thời điểm nào đó.
  • Hiếm khi (phó từ): Nhấn mạnh tần suất rất thấp, ít khi xảy ra hơn so với "lâu lâu".
Từ đồng nghĩa
  • Thỉnh thoảng
  • Đôi lúc
  • Chốc chốc (nhưng thường chỉ khoảng cách thời gian ngắn hơn)
  • Ít khi
Từ trái nghĩa
  • Thường xuyên
  • Liên tục
  • Luôn luôn
  • Hằng ngày
Thành ngữ hoặc cách diễn đạt liên quan
  • Lâu lâu mới lại: Cách nói nhấn mạnh sự cách quãng rất lâu.
    • Món này ngon, nhưng lâu lâu mới lại ăn một lần. (Món này ngon, nhưng thỉnh thoảng lắm mới ăn một lần.)
  • Lâu lâu một thể: Cách nói thể hiện việc làm một cái đó cho trọn vẹn, đã lâu không làm.
    • Lâu lâu một thể, hôm nay mình đi chơi xa đi. (Thỉnh thoảng mới dịp, hôm nay mình đi chơi xa một chuyến cho thỏa thích.)
lâu lâu

Lâu lâu, gia đình tôi cùng nhau đi dã ngoại ở công viên.

  1. Thỉnh thoảng: Lâu lâu về thăm nhà một lần.